Life would be so much simple if we don't care so much


Để thay đổi thông tin group thì có thể dùng lệnh 「 groupmod 」. Có thể thay đổi Group name và GID.
1. Format lệnh「 groupmod 」

Sử dụng groupmod có thể thay đổi được thông tin group. Thông tin có thể thay đổi được là group name và GID.

Format
groupmod [ -g gid [-o ] ]
[ -n group_name ]
group
( group : group name của đối tượng muốn thay đổi )

Option
-g Chỉ định GID muốn thay đổi
-n Chỉ định group name muốn thay đổi.
-o Cho phép trùng lặp gid

2. Update group name và GID với「 groupmod 」

Sử dụng groupmod để thay đổi group name như dưới đây:

[root@localhost ~]# tail -1 /etc/group
before_group:x:515:
↑ Confirm thông tin trước khi đổi của before_group

[root@localhost ~]# groupmod -n after_group before_group ← Tên group mới
[root@localhost ~]# tail -1 /etc/group
after_group:x:515:
↑ Confirm thông tin name đã thay đổi thành after_group
Sử dụng groupmod để thay đổi gid như sau:

[root@localhost ~]# tail -1 /etc/group
after_group:x:515:
↑ Confirm gid hiện tại là 515

[root@localhost ~]# groupmod -g 520 after_group ← GID mới
[root@localhost ~]# tail -1 /etc/group
after_group:x:520:
↑ Confirm gid đã đổi thành 520
***Note

Lưu ý khi thay đổi GID thì group thông tin gắn với các file và thư mục home đã tồn tại trước đó sẽ không bị thay đổi.

Tuỳ thuộc vào mỗi tình huống, nhưng trường hợp group muốn sử dụng các file và thư mục home của GID đã được thay đổi thì tốt hơn là nên thay đổi thông tin group của file và home directory thì tốt hơn.

[root@localhost tmp]# tail -1 /etc/group
after_group:x:515:
↑ Confirm GID của after_group là 515

[root@localhost tmp]# ls -l
-rw-r–r– 1 hoge1 after_group 0 6月 20 00:20 test.txt
↑ Confirm thông tin group after_group của file test.txt

[root@localhost tmp]# groupmod -g 520 after_group ← Thay đổi GID của after_group の GID thành 520

[root@localhost tmp]# ls -l
-rw-r–r– 1 hoge1 515 0 6月 20 00:20 test.txt
↑ Group của file không bị thay đổi nên thông tin GID trước đó sẽ được hiển thị
Trường hợp muốn thay đổi 1 lần thông tin group của các file và directory sau khi update GID của group thì có thể làm như sau:

[root@localhost ~]# find / -gid 515 -exec chgrp after_group {} \;
Đối với các file, directory của gid là 515 thì thưc thi chgrp (lệnh dùng thay đổi File group ownership). 「 \ 」tương ứng ký hiệu ¥.

3. Các file sẽ thay đổi liên quan đến「 groupmod 」

Lệnh groupmod sẽ làm thay đổi 2 file sau

/etc/group
/etc/gshadow

Cũng giống như khi dùng groupadd, nếu không thực thi command thì có thể thay đổi trực tiếp vào file trên thì hệ thống vẫn sẽ nhận thưc được.

Trích nguồn

http://kazmax.zpp.jp/linux_beginner/groupmod.html

Advertisements

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s

%d bloggers like this: